Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 38/90

  1. Lê Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (05-40)04 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Hà Minh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lang Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Quản Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Tri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Hải- Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/3/1971 Buôn Hồ, H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTX Hồng Phong- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 20/10/1972 (13-81)09 Phú Nhơn mộ 5 Xem đầy đủ →
  8. Hà Tuấn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Nia- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/08/1972 (95-05)05 Plei Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nông Hạ- Phú Lương Hy sinh: 20/07/1972 (00-23)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Hà Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Mó- Phú Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 21/05/1972 (09-20)06 m4 Xem đầy đủ →
  11. Hà Kiên Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quyết Tiến- Lục Ba- Đại Từ Hy sinh: 11/3/1972 Hủy thi hài Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Mồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khẩu Piếu- Quang Thuận. Bạch Thông Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1972 (93-77)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Suôi- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 26/08/1972 (22,6.56,6)49.109 Buôn Hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Bôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Màn- Thế Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1972 Tại phẫu K8, e66, Plây Cần Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cốc Vường- Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/12/1972 (11-81)07 bản đồ Plei Pleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hà Nguyên Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 12/11/1972 NT Viện 2 Khu vực Làng Lèo Xem đầy đủ →
  18. Hà Nguyên Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 12/11/1972 (11-71)03 Viện 2 cũ Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pháp Suốc- Minh Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (11-19)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đồng- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1972 (20-00)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hà Mạnh Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ba Làng- Quế Nham- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1972 Tại trạm xá T73, Binh trạm 37, A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1972 (18-99)07 Lệ Thanh 1/10000 Xem đầy đủ →
  23. Hà Thái Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hà Kỳ Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Chính- Kiền Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pleymơrông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hà Xuân Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 229- Phan Bội Châu- Hải Phòng Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 (22-91)02 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Hồng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1972 (23-19)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hanh Lập- Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu