Hà Văn Tự

Năm sinh1954
Quê quánCường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/08/1972
Nơi hy sinhThanh An
Vị trí mộ (18-99)07 Lệ Thanh 1/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039308]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tự, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/08/1972, Quê quán=Cường Tráng- An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thanh An, Vị trí mộ=(18-99)07 Lệ Thanh 1/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19731 (số thứ tự 1039308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 30/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Minh sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Thuấn sinh 1952 · Xuân Tiến- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  3. Phan Văn Mỹ sinh 1940 · Hòa Tiến- Thạch Lĩnh- Thạch Hà
  4. Nguyễn Ngọc Liễn sinh 1948 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  5. Đậu Ngọc Hải sinh 1950 · xóm 5- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình
  6. Hồ Đức Mười sinh 1947 · Thạch Thàng- Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  7. Lưu Bá Ninh sinh 1939 · Hợp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên