Hà Văn Mồn

Năm sinh1953
Quê quánKhẩu Piếu- Quang Thuận. Bạch Thông
Ngày hy sinh 13/11/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038479]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Mồn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Khẩu Piếu- Quang Thuận. Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18902 (số thứ tự 1038479).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Mồn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Mồn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Bắc Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Phạm Văn Chức sinh 1945 · Phúc Thương- Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Phạm Văn Đăng sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Đỗ Văn Quyền sinh 1952 · Tân Dân- Hồng Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Phúc Khánh sinh 1945 · Bắc Mục- Hàm Yên
  6. Lưu Quang Chung sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương
  7. Lưu Quang Chung sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương
  8. Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Đồng Tiến- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Xuân Tích sinh 1953 · Thôn Vinh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Lưu Đình Trình sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  11. Trần Văn Sỹ sinh 1952 · Tân Hùng- Vũ Sơn- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Lê Thế Nhận sinh 1948 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Xuân Thành sinh 1951 · Minh Quang- Chiêm Hóa
  14. Nguyễn Xuân Thược sinh 1930 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  15. Ngô Văn Thiện sinh 1952 · Phú Hò- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Trọng Dần Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  17. Hoàng Văn Chiện sinh 1952 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  18. Lê Minh Tâm sinh 1953 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  20. Trần Đình Xuyên sinh 1951 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Hoàng Văn Chè sinh 1952 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
  22. Trần Xuân Điễm (Diễn) sinh 1944 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng
  23. Nguyễn Xuân Quyết sinh 1952 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng