Nguyễn Phúc Khánh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Mục- Hàm Yên |
| Ngày hy sinh | 13/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Đương 14, Khu 4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (79-13)02 Tân phú 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041153]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phúc Khánh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Bắc Mục- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đương 14, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(79-13)02 Tân phú 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21576 (số thứ tự 1041153).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phúc Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phúc Khánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Mồn sinh 1953 · Khẩu Piếu- Quang Thuận. Bạch Thông
- Đỗ Đức Bắc Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
- Phạm Văn Chức sinh 1945 · Phúc Thương- Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Phạm Văn Đăng sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
- Đỗ Văn Quyền sinh 1952 · Tân Dân- Hồng Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Lưu Quang Chung sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương
- Lưu Quang Chung sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1950 · Đồng Tiến- Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tích sinh 1953 · Thôn Vinh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lưu Đình Trình sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Văn Sỹ sinh 1952 · Tân Hùng- Vũ Sơn- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Thế Nhận sinh 1948 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thành sinh 1951 · Minh Quang- Chiêm Hóa
- Nguyễn Xuân Thược sinh 1930 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Thiện sinh 1952 · Phú Hò- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Dần Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Chiện sinh 1952 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Minh Tâm sinh 1953 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Đình Xuyên sinh 1951 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Chè sinh 1952 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Xuân Điễm (Diễn) sinh 1944 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Quyết sinh 1952 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng