Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 63/128

  1. Đinh Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1972 (41-20)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Trung Trinh- Xuân Phương- Đông Xuân- Phú Yên Hy sinh: 30/03/1968 Tại T30 Sông Pô Cô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Trâng- Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/03/1970 Vùng kho 3 B Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Nhâm (Nhân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Minh- Ba Trại- Ba Vĩ- Hà Tây (93-20)06 Prê Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lai- Diên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)06 Nt: D3 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Trung- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 59.700 x 46.685 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1971 (51-74)09 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Nông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1969 (21-46)04 50/1000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Bu PRăng, Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Lê Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Trạm xá E40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hữu Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1972 (00-29)07 Đắk Tô, Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dị Sử- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 (98-00)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Đào Hữu Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bái Khê- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1972 (06-95)09 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hữu Lãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Mỹ- Quảng Xương- Tiên Lữ- Hải Hưng (94-07)09 mộ 7 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Hữu Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Lương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1972 (97-13)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Trung- Tráng Liệt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (95-16)08 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  20. Mạc Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Khương- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1972 (32-17)01 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam HTX Gốm 20 tháng 7- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Cao điểm 606 (01145-18950) mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 37 Xóm Bắc- Bình Hàn- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1967 Đường 19 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Lư- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng (03-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1974 (91-72)09 Plei Sar Siêng Xem đầy đủ →
  26. Lương Hữu Oai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Di- Vĩnh Trường- Vĩnh Phú Mộ 9, hàng 6 nt 1A, Thạnh Tây, Tây Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trúc Lâu- Lục yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 9 hàng 8, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 6- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Mộ 136, hàng 4, Nghĩa trang 3, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Vũ Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 453, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Chu Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Đồng- Đông Xuân- Sông Lô- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 9, hàng 1, NT Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu