Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 57/128
- Trịnh Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Từ Đà- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/11/1973 (98-17)07 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1973 NT E64, cao điểm 500, Huyện 4, làng Le, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đàm Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Thượng- Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1973 (43-07)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1973 184,743 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ước Lễ- Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/12/1973 (88-60)01 NT: 470 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Châm nội- Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 (94-17)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đắc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1974 (67-90)04 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bắc- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1974 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Đượm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/08/1974 Nhà mả Làng Đắc La, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/11/1974 (54-13)05 06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Hồng- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 11 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 23/09/1974 (09-00)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị Trấn-Vĩnh Lộc- Chiêm Hóa Hy sinh: 23/03/1974 Ngã ba Plây Dông (09316) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đôn Hậu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1974 (76-05)08 09 nghĩa trang viện 10 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1974 (60-12)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1974 (09-00)05 nghĩa trang xá f10 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1974 (943-462) Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hạ- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 26 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Hà- Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 13/04/1975 bờ sông Sa Thầy gần D27 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Hưng- Yên Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1975 (44-51)08 09 Dầu Tiếng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 2- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1975 (12-02)04 Nghĩa trang quân khu 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 92 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Kỳ- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 48 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngô Quyền- Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 46 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hậu Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1975 (61-70) 03 09 Trị Tâm Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu