Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 5/126
- Dương Hữu Ngọc E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vĩ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phong Vân, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 20/06/1967 Hàng 11; Ô 1; Số 216; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Dực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuất E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 207; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Điểm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Giang Sơn, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 06/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/09/1964 Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Đáo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Mạo, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 10; Ô 1; Số 146; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Trung, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Luật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiến Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Ban Tham Mưu E66 F10 Hy sinh: 25/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hán Hữu Nức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồ Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hữu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Mỹ Đài, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Dbộ 1 E28 F10 Hàng 5; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vĩ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diệu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hưởng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Lợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Hựu Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Thạch Điền, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Quý Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Huệ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1948 · Từ Đà, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu