Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 4/126

  1. Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Dy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Hữu Khoái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Như D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: vân tải d631 B3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Hữu Sỹ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Lan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Hữu Ngạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Lâm, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Hữu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Vị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Dy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hữu Khoái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Thanh, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hữu Như D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: vân tải d631 B3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Lan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Hữu Sỹ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tuấn E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1936 · Thôn Y, Phong Lối, Yên Hưng, Hồng Quảng Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu