Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 3/126

  1. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 237 Hy sinh: 03/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Hưng Nhu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Diện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Xuân, Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Quí 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Nghinh Tiến, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Lượng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hữu Vít 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đức Hữu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trung, Sơn Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Vinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 270; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hợi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Nhung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Trường 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Định, Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C11 d6 E2 (95c) F325c Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 08/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Hữu Trừu (Triều) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Sơn Đình, Thanh Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 4 E24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Hói C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Hồng Thái, Đan Phượng , Hà Tây Đơn vị: Đoàn 7011 (Hải Yến) Hy sinh: 17/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Ởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Tích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Thiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: DD770 Cục hậu cần Hy sinh: 09/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Vị C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Hữu Tài Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Quỳnh Diện, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: C2 d15 F6 5/1, chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phan Hữu Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Hữu Tôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Dân Tài, Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 D5 E2(95C) F325C Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hạng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Hữu Ngạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Lâm, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/06/1965 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hữu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu