Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 6/126

  1. Hà Hữu Chương Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Đơn vị: TS e64 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Cao Hữu Thân E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường sơn, Hương Lâm, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Tự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1946 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Lênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 6 - Thiệu Hợp - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Châu Thành - Bình Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trinh Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Đồng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hạnh Đàn - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Toại - Phú Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Lật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trĩnh Hữu Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Vinh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Cữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hữu Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Lung - Hà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Hữu Trừu (Triều) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Đình - Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình An - An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Long - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thôn Y - Phong Lối - Yên Hưng - Hồng Quảng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Đài - Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Đồng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phụ - Quảng Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu