Nguyễn Hữu Cữ

Năm sinh1946
Quê quánHoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1964
Ngày hy sinh 22/06/1967
Nơi hy sinhNgok B' Biêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 431 (số thứ tự 430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Cữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Cữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 22/06/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Hòa sinh 1942 · Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.99 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc Pơ Biêng
  2. Bùi Văn Vinh sinh 1943 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Bờ Biêng
  3. Nguyễn Văn Viễn sinh 1941 · Mai Thắng - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Văn Côn sinh 1940 · An Thạch - Phụ Dực - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngok R'ben
  5. Nguyễn Văn Chức sinh 1946 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại Ngọc Bơ Biêng
  6. Tạ Quang Loát Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Bá Vóc sinh 1927 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngọc Lu Buông
  8. Nguyễn Hữu Châu sinh 1947 · Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 07.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum