Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 44/73
- Nguyễn Hồng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Lí- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1975 (83-11)02 NT Z200 mảnh 6330/4 Sài Gòn mộ 5 hàng 1 1/50000 (Khu Huynh Văn Lương) Xem đầy đủ →
- Cao Hồng Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lạc- Giao Ninh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 bản đồ Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Mòi- Thanh Tầm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1975 (963-361 Bon 2 Gia Lai ) mộ số 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 7- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1975 Mộ22 NT 2 xã TĐ 41.8-33.2 Xã Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Phương- Tân Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 22/04/1975 Ấp Tân Thới Đông- Xã Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 12 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hồng Điệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Hồi- Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 (93-80)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Thúc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Đạo- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1975 NT Điều Trị 25 96-17 D24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hà THạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
- Chu Hồng Xuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Vị- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1975 (899-896), Mộ số 2, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nông Hồng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 16/07/1975 Nghĩa trang E48 F320 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Yên- Tô Hiệu- Bình Gia- Lạng Sơn Hy sinh: 18/04/1975 (58-66)06 Bình Long 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tà Hoán- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Lễ- Phùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Phổ Yên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phú Xuyên- Đại Từ Hy sinh: 27/07/1969 Mộ 17, Đ3 Khu A Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lược- Phục Linh- Đại Từ (93-22)02 09 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Đại- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/06/1972 (16-19)08 Plư mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Chiều- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1971 có chôn (không rõ tọa độ Xem đầy đủ →
- Trịnh Hồng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lan- Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Trại- Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Lâm (Sâm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm La Văn Cầu- Xuân Phú- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 16/07/1974 (90-29)07 phía đông ngọc Pếch 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thành- Trực Liêm- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 27/09/1972 (26-16)07 Bảo Đức mộ1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trường Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Đẩu- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng (93-77)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Mã Hồng Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nậm Nà- Thượng Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Học- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plâyme Xem đầy đủ →
- Nông Hồng Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chu Lăng- Kim Động- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 18/04/1972 (21-00)07 Mảnh Đa Ktô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vi Hồng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Veng- Tam Kim- Nguyên Bình- Cao Bằng (045000.12350) mộ 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Roắc- Bạch Thông- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-00)06 Plu Breng mộ 32 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tĩnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc (28-22)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.