Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 41/73

  1. Phạm Hồng Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/06/1972 Buôn Ma Rốc, h2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Lê Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 (20-07)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Châu Minh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1972 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hóa Chính- Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/12/1972 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Vũ Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 19- Hoàng Hoa Thám- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (22-89)08 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (20-21)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Như Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Biểu- Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 (97-17)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hồng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 12/12/1972 (76-18)01 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Lộc- Hậu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)02 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  12. Trần Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1972 (06-95)08 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lương Hồng Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Can- Bất Mọt- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 (91-15)05 NTD1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Xa Hồng Xiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tuú Lý- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 20/06/1972 ĐT3, Phẫu E66 đánh Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  17. Vũ Hồng Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thịnh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 17/08/1972 T4-T6 Buôn Peo H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/12/1972 Mộ số 7 Viện 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vân Đình- Xuân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 1972 Viện 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Diên Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/7/1972 (13-08)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 8/10/1972 (22-04)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Hồng Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 20/10/1972 (70-17)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nông Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Viên- Lộc Bình Hy sinh: 7/6/1972 Phẫu trạm T27 Xem đầy đủ →
  24. Mạc Hồng Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 29/07/1972 (65-18)03 Mảnh tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Hồng Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Hồng Nhãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Hiệp- Phú Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1972 (34-11)09 Buôn Hồ 1/10000 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Lâm- Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1972 (64-18)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.