Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 39/73

  1. Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/08/1971 T62, Đường dây C05, Binh Trạm Trung Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hồng Soa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Hưng- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 16/06/1971 (17-02)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Mã- Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú Sơn Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1971 (53-71)05 Việt Nam - Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Quách Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Quang- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1971 (60-20)06 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 555- Tiểu Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1971 (26-95)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đào Hồng Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đá Bạc- Liên Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/11/1971 (79-86) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 7- Thịnh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/05/1971 (13-04)09 Plei me Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Bỗng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Xuân- Kỳ Anh Hy sinh: 3/8/1971 Đồi Ngọc rằng cách B xá 160.500 m Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Đình- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Lê Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Châu- Thạch Châu- Thạch Hà Hy sinh: 28/08/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · HTX Đình Kính- Lăng Quán- Yên Sơn Hy sinh: 20/03/1971 Cách km 13, Đoạn đường 14 là 500m Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
  16. Mai Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 19200- 85500 ô 1 mộ 2 Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  17. Trần Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trại Mới- Vạn Hòa- Lào Cai Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đại Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cầu Đông- Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1971 (19-78)01 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Hồng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1971 Nghĩa trang Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Hồng Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Phú- Phú Bình Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 5/9/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Đăng- Bình Sơn- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 30/04/1972 Thị trấn Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  26. Lại Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Xuyên- Phú Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1972 (91-78)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/4/1972 (14-97)05 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tường Khanh- Đông Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 22/01/1972 (20-11)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Bộ binh mai táng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.