Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 29/73

  1. Trần Thế Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Tuyết (Hưng Thông, Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Dương Hồng Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Quỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phủ Cường - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phủ Cường - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Hồng Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Sơn- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Đơn vị 70 Hy sinh: 1968 Số thứ tự 83 (trên Bia ghi danh) Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hồng Lạc- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 26/11/1965 Trạm 1 K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Hong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Làng Hà Nừng- Huyện 1- Gia Lai Hy sinh: 2/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hồng Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 8/9/1965 Chôn cách Lệ Phong 12 giờ về phía nam Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thuận Hậu- Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Bùi Hồng Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Hiến- Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Chiêng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 9- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1965 Cách Đức Cơ 1 giờ Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Vuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Mĩ- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1965 Ngã 3 làng Nú Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dị Tiến- Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
  24. Hà Dương Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại đồi 720 Chư Pông Xem đầy đủ →
  25. Mai Hồng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Yên- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tổ 5- khối 35- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tập Ninh- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  29. Thái Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc Chỉnh- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/12/1965 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.