Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

645 người khớp “Hồi” trong 90 danh sách · trang 2/22

  1. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hứa Trung Hội ( Hợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Liên Cấp - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thế Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Đồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Huy Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hội Nguyên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Thịnh - Tân Hương - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nghiêm Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/06/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Gia Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1982 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đồng Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Ứng - Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hứa Thiên Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Rình Bàn - Tiến Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Ninh Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Chi - Trùng Quán - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Hữu Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đan Bình - Nhân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lội Dương - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiến Thịnh - Thọ Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Chỉ - Chi Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thùy Sỹ - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu