Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 27/59

  1. Đồng Hải Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Hải Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Hải (Hai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trạch- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  6. Hà Sơn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hà Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lảng Mông- Mai Châu- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bảo Ái- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hai Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Sỹ Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đức Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Ngọc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quốc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Quốc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Thọ Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thọ Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Cư- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cơ- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cơ- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 33 phố thợ Nhuộm- - Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cử Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu