Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 26/59

  1. Cao Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Chu Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đàm Sơn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Ngọc- Hà Trung- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đình Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Bị- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Chựng- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Tri- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đào Nghi Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Thiện- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Duyên Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Phú Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Cối- Hải Ninh- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Cao Hài (Hải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Học- Thái Thụy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trung Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Như Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phố Hòa Mã- - Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Duy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tứ Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu