Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 28/59

  1. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cứ Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 33 phố Thợ Nhuộm- - Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Khanh- Thụy Anh- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Xương- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lợi- Cái Bè- Hy sinh: 9/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nông- Tịnh Biên- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Môn- Ô Môn- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 20/10/1963 Xem đầy đủ →
  9. Lã Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lại Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lại Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 10 A Thành Công- TX Hà Tĩnh- Hy sinh: 20/1/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Duyên Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Bắc Giáng- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hải Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hải Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hoàng- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vượng- Gia Viễn- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Thịnh- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chiên Chầu- Mai Châu- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Nghiên- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu