Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “Hưng” trong 91 danh sách · trang 43/80
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đề Thám- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lễ- Phụ Dực- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đề Thám- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hưng Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thư Trì- Thư Trì- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Ngọc- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tràng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 22/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Việt Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hồng- Thái Thụy- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Định- Quảng Xương- Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoán Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tân- Yên Khánh- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Long- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Lê- Tân Lạc- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu