Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “Hưng” trong 91 danh sách · trang 44/80
- Dương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Đối- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hưng Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đỗ- Phú Lương- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Thế- Gia Viễn- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Cao- Ninh Giang- Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Sơn- Đô lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Trực Ninh- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Du- Phú Lương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Trực Ninh- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Hương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu