Hoàng Kim Hưng

Năm sinh1948
Quê quánGia Thế- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059105]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Kim Hưng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Gia Thế- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3529 (số thứ tự 1059105).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Kim Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Kim Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Kim Hưng sinh 1948 · Gia Thố- Gia Viễn-
  2. Hoàng Kim Hưng Gia Thế- Gia Viễn-
  3. Hoàng Kim Hưng Gia Thế- Gia Viễn-
  4. Huỳnh Ngọc Châu Châu Thành- Trà Vinh-
  5. Huỳnh Văn Phú Hương Mỹ- Mỏ Cày-
  6. Lại Văn Tuấn Bình Dân- Kim Thành-
  7. Lê Ngọc Sơn Nam Tiến- Phổ Yên-
  8. Lưu Văn Gươm sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-
  9. Mạc Duy Phương An Phụ- Kinh Môn-
  10. Mạc Duy Phương An Phụ- Kinh Môn-
  11. Ngô Văn Dung Tân Hưng Tây- Nam Cứng-
  12. Ngô Xuân Tụ sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống-
  13. Ngô Xuân Tụ sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống-
  14. Nguyễn Chí Luật Liên Trung- Đan Phượng-
  15. Nguyễn Hữu Điền sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc-
  16. Nguyễn Hữu Điền sinh 1940 · Trung Lộc- Hậu Lộc-
  17. Nguyễn Minh Tâm Đông Yên- An Biên-
  18. Nguyễn Văn Hai Phước Đông- Cần Giuộc-
  19. Nguyễn Văn Lợi Nội Hợp- Chí Linh-
  20. Nguyễn Văn Phiên sinh 1945 · - -
  21. Nguyễn Văn Thủy Cẩm Định- Cẩm Giàng-
  22. Nguyễn Văn Trung Vĩnh Thiên- Rạch Giá-
  23. Phạm Quang Toản sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc-
  24. Phạm Quang Toản sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc-
  25. Phạm Văn Tiền Thạnh Bắc- Đức Huệ-