Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
593 người khớp “Hường” trong 90 danh sách · trang 1/20
- Lương Văn Huống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Quan Lũng - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Hường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thành, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hưởng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hưởng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Hương E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1930 · Nghi Thạch, Nghi lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hưởng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Mỹ Hường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hưởng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Phương, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hướng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · 21 Hoàng Hữu Nam, Khu Cần Đơ, Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hường E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Uy Viễn, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Quang - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Uy Viên - Liệu Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 21 Khu Cầu Đủ - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Vũ - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Viên - Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Niệm - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Hữu Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bích Sơn - Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu