Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.607 người khớp “Hòa” trong 95 danh sách · trang 33/54

  1. Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Nông- Hưng Hà- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nam- Rấp Rò- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Châu Phong- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lâm- Bắc Giang- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nhâm Đạo Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Ninh Sùi Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xoành Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Cộng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Như Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tuyên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu