Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.607 người khớp “Hòa” trong 95 danh sách · trang 32/54
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Số 67- Quận 3- Hy sinh: 22/3/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An Hưng- Lấp Vò- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tịnh- Trảng Bà- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 6 Ngõ 67- Đà Nẵng- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Thị xã- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Xuân- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lô- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hải- An Hải- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu