Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.607 người khớp “Hòa” trong 95 danh sách · trang 34/54
- Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mất Bích- Suong Coong- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Hưng- Bình Giang- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Dung- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận- Bảo Thắng- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nhật Kinh- Vàm Cỏ- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thang- Ô Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Ninh- Vàm Cỏ- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Dũng- Duyên Hà- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Vi- Vũ Thư- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu