Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 91 danh sách · trang 2/54

  1. Nguyễn Hữu Hoà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/09/1964 Hàng 5; Ô 1; Số 106; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Khu Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Dbộ 8 E66 f10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hòa Nụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Lạc Ý, Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Lý Văn Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Nhất, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Hóa Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Bình Long, Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Đơn vị: E814 Cục hậu cần miền Hy sinh: 04/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: D4 H23 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chế Ninh - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đào Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Được Sơn - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · 11A - Thắng Lợi - Lê Trân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Tuyên Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Tiến Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Long - Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Tống Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Vương Như Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 7 - Kiên Trung - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Pin - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu