Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.595 người khớp “Hòa” trong 91 danh sách · trang 3/54
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Khoai - Tiên Việt - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trùng Khánh - Bình Minh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Sử Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lập - Bạch Tạo - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
- Quản Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Thủy - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Đô - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Hòa Nụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Khế - Bá Hiến - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Nhất - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX gạch ngói - An Sơn - Sơn Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 5 - Chu Phan - Yễn Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mậu A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Hỏa Văn Tát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Na Miền - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
- Trịnh Khánh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Linh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 6 - Thị Trấn - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Lạt Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hòa Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lữ Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lãng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hòa Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chi Lăng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu