Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 10/20

  1. Trần Ngọc Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Vượng- Vụ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/06/1979 Mộ 2, hàng 3, ấp 3, Xóm Bố, xã Hiệp Thạch,Gò Dầu Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Giang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 83, hàng 8, Nt F31 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · tam Hồng- Yên lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/12/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Công Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  7. Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  8. Đào Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ Nghệ An Hy sinh: 31/03/1973 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kiên An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Lập- Văn Lam- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Long- An Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Hanh (Hạnh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lạc- Kế Sách- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đàm Duy Hành (Hoành) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quân Bình- Bạch Thông- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Quang Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Quang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Tiến Hãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đình Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đức Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Hạnh (Hanh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 22/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Hạnh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Phú Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đồng Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Trung Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu