Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 9/20

  1. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Trung- Hoành Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 (77-03)05 Mo Kon Tum 17/100000 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ký Con- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1972 (19-24) bản đồ Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1973 (19-10)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1970 (90-39)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Sơn- Hương Sơn Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 6 Xem đầy đủ →
  7. Quách Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Phú- Phú Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1975 (99.2-828) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thân Rễ- Hợp Châu- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ô Đà- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 175- 00300 Đắk Tô 2 1/50000 mộ 3 ô 1 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Dào- Dương Quang- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 4/10/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Lập- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1975 (52-03)03 Nt D3 mảnh FLM Nang mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vương Đình Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thọ- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1972 (30-04)07 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 1/2/1973 (690-218) Plei M Xem đầy đủ →
  15. Giáp Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiệt Đoài- Văn An- Chí Linh- Hải Hưng (94-17)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Châu- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Vạn- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Chân cao điểm 732 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tuân Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Mộ 6, hàng 3, nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Trương Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ngũ Kiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/12/1977 Mộ 3, hàng 11, nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nhã Lòng- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 3, hàng 7, nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Mộ 7, hàng 6-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Phạm Sỹ Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 5, mộ 17, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 2, hàng 2-nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khê- Yên Sơn- Yên Khê- Hà Tuyên Hy sinh: 5/1/1978 Mộ 14, haàng 8-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. Lữ Xuân Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Võ Lao- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 13/07/1978 Mộ 220, hàng 17-nt 2, Thạnh Tây,Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hợp Minh-Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/5/1978 Mộ 7, hàng 11-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Đinh Công Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạng Sơn- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 619, hàng 15, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Tán- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 454, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng An- Binh Lục- Hà Nam Ninh Mộ 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 310, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu