Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 8/20

  1. Nguyễn Đình Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Đạm- Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 8- thành phố Nam Định Hy sinh: 28/05/1972 (93-20)06 mộ 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Dương Quang Hánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Kim Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Thắng- Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Tân- Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (64-44)06 mộ 3 1/100000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 8/10/1972 (22-04)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Toàn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hơp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 9/2/1972 (64-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hạnh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Gia- Hàm Yên Hy sinh: 29/01/1972 (29-56)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trường Xuân- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/11/1972 tại E48 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Tiến Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Nguyên Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phúc- Quang Yên- thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 04 Gia Lai Breng Xem đầy đủ →
  12. Vũ Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/8/1972 (32-07)06 Bắc Ta Rai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Lã- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1973 Nghĩa trang viện 211, 63-52, 1/50000 Plây Trập, số 20 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1973 (92-86)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Vũ Duy Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1973 (40-18)05 làng O Xơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1973 Nghĩa trang viện 1 mộ số 8 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  22. Lê Công Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1974 (97-47)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Mỹ- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/04/1975 chôn tại viện Xem đầy đủ →
  24. Lê Tiến Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Khai- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 (96-69)01 quận Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vực Tường- Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1969 X23-250 y87-400 Plây Cần Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Lập- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Chin- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Chất- An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1973 (37-03)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Hội- Song Lãng- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (22-90)08 Kon Tum m2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu