Nguyễn Hữu Hạnh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 20/02/1973 |
| Nơi hy sinh | Đông đồi 800 |
| Vị trí mộ | (92-86)07 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042887]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Hạnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/02/1973, Quê quán=Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đồi 800, Vị trí mộ=(92-86)07 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23310 (số thứ tự 1042887).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Hạnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 20/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Nhường sinh 1946 · Bình Thăng- Thăng Bình- Quảng Nam
- Trần Ngọc Chân sinh 1948 · Thăng Bình- Quảng Nam
- Nguyễn Ngô Hùng sinh 1948 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Phạm Văn Tuần sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Thành Tư sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Ấm sinh 1949 · An Lịch- Đồng Lợi- Sơn Dương
- Phí Văn Chung sinh 1949 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Tơm sinh 1948 · Khánh Dương- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Minh Thành sinh 1952 · Văn Khê- thị xã Hà Đông- Hà Tây
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1953 · Khu 5- thị xã Yên Bái