Trần Ngọc Chân

Năm sinh1948
Quê quánThăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 20/02/1973
Nơi hy sinhPlei Bông Mô, Khu 6
Vị trí mộ Làng ĐKà Giêng cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042584]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Chân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/02/1973, Quê quán=Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Bông Mô, Khu 6, Vị trí mộ=Làng ĐKà Giêng cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23007 (số thứ tự 1042584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Chân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Chân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Nhường sinh 1946 · Bình Thăng- Thăng Bình- Quảng Nam
  2. Nguyễn Ngô Hùng sinh 1948 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  3. Nguyễn Hữu Hạnh sinh 1953 · Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình
  4. Phạm Văn Tuần sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Thành Tư sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Ấm sinh 1949 · An Lịch- Đồng Lợi- Sơn Dương
  7. Phí Văn Chung sinh 1949 · Tề Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Đình Tơm sinh 1948 · Khánh Dương- Yên Mô- Ninh Bình
  9. Trần Minh Thành sinh 1952 · Văn Khê- thị xã Hà Đông- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Toàn sinh 1953 · Khu 5- thị xã Yên Bái