Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “Hành” trong 91 danh sách · trang 11/20
- Hà Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phúc- Lang Chánh- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Khê- Hải Lăng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Hà- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Hòa- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 16- ngõ 14- Đội Cấn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Sỹ Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu