Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Hà Văn Vần” trong 53 danh sách

  1. Hà Tiến Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Hà Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  4. Hà Đại Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Hoàng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
  5. Hà Đức Vẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 3- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Hà Đức Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1967 Cách đồi 724 1 giờ phía Tây nam Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Tiến Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tiến- Tân Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đại Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.