Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “HÙNG” trong 91 danh sách · trang 3/80

  1. Lê Trọng Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  4. Châm Công Hưng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Đậu Phú Tiến, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 01/02/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hùng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Mới, Khu Đống Đa, thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 18/06/1974 Hàng 0; Ô 1; Số 267; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trạch, Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 07/08/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Châu Phong, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Hưng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Thịnh, Nam Long, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quý Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Dũng Tiến, Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C3 K32 F10 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Sĩ Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Vinh, Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: C10 D32 Đ75 Hy sinh: 19/5/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Hưng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Mạnh Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trương Công Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nội Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Trương Xuân Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Xuân Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 13/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 133; Khối 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phụ Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ6 E24 F10 Hy sinh: 15/01/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vĩnh Tường, Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đam Nội, Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Lục Văn Hứng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Hưng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đăng Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 110; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Mạnh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái Đơn vị: E 1 F 10 Qđ3 Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 47; Khối 1 Xem đầy đủ →
  28. Quang Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Tiến Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hùng Danh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Hợp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu