Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “HÙNG” trong 91 danh sách · trang 2/80
- Đặng Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Vị Thường, Bình Minh, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoa Lư, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 29/09/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/09/1968 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Thanh Ấm, Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 14/07/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Quang Trung, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phù Lỗ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hùng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Bình (Hán Đà), Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Huy Hùng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vũ Yẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 06/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Phú, Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Hùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Xá, Hoàng Hoa Thám, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn DĐức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Anh, Ninh Thành, Gia Khánh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hùng D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Đơn vị: c1 d304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu