Lê Huy Hùng
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c10 d631) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 08/1969 |
| Đi B | 02/1970 |
| Ngày hy sinh | 22/07/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Quận Thanh An, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Phía Tây Plây Queng K5 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 145 (số thứ tự 144).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Huy Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 22/07/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thạc Hiền sinh 1946 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc · Hạ sỹ · C10 D631 E26 · Tây ấp Plei Queng, Khu 5, Gia Lai
- Hoàng Ngọc Vụ sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631 · Khu 5, Gia Lai
- Trịnh Quang Thắng sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631 · Phía Tây Plây Quang
- Tống Văn Đan sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631 · Phía Tây Ấp Plây Queng Khu 5