Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “HÙNG” trong 91 danh sách · trang 4/80

  1. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Đình Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hùng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Mạnh Hùng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Mạnh Hùng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hùng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/08/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Nghĩa Hưng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1938 · Dương Nội, Đại Đồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đống Lý - Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Dương - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 24 Ngõ Quan Thổ 3 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đô Trang - Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Hùng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Quí - Gia Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mộng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khối 72 - Yên Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lại Phú Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hùng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lò Lợn - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nhâm Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Can - Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu