Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 11/17
- Lê Gia Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 39 Hàng Đậu- - Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Tiên- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đắc Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Hà- Thạch Hà- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Dã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Giang- Tùng Thiên- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Dã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sương Thịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu