Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 12/17

  1. Nguyễn Gia Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Gia Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Yên Lãng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Gia Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiền Hải- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Gia Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Gia Lá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Giang- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Gia Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Gia Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Gia Lem Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Lin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Gia Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hoành- Nam Đàn- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Gia Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Gia Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Gia Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu