Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 13/17

  1. Nguyễn Gia Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nga Dũng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nhân Gia Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Gia Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Gia Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phúc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Quách Gia Vảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quản Hành- Thanh Văn- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Quách Gia Vảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quản Hành- Thanh Văn- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Quách Gia Vẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Văn Lãng- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Gia Đạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 142 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Gia Tặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1935 · Yên Tăng- ý Yên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 4 Số 95 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Gia Luyện Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · La Mạc, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. TRẦN GIA CƯƠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LỘC VƯỢNG, TP. NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: KT Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. ĐÀO NGỌC GIA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM HOÀNG, CẨM GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN QUỐC GIA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN SƠN, D. SƠN, TIÊN SƠN, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. NGÔ GIA KHÁI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIÊN LỮ, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. LÊ GIA KIM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN KHANG, NÔNG CỐNG, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu