Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 10/17
- Trần Đức Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Chữ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 31/8/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Vây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Trung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Gia Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Giá (Già) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · 74 Hàng Dầu- Việt Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Gia Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trà Cổ- Móng Cái- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Gia Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hòa Gia Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lê Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Câu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thuận Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồ Sơn- - Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nông- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 39 Hàng Đậu- - Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu