Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 1/17
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trịnh Gia Quê 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Hâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Cao, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Hân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Hoài, Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C17 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Gia Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Gia Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Mô E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tân Châu, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Triều, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 100; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Giá Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Thượng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Sơn - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Vình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọ Xá - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Hạnh (Hãnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Định Xá - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thợ Da số 5 Yên Thái - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Tim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 13 - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 11 - Bảo Hưng - Châu Sơn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu