Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 2/17

  1. Phụ Gia Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Lăng - Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Gia Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Phương - Vĩnh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đai đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Gia Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Làng Khánh - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Gia Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Thịnh - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hầu Khê - Dương Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Gia Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Gia Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ô Mễ - Tân Phong - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Gia Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Lang - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Giã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Gia Sướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Gia Thiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Hòa - An Vĩnh - Quỳnh Phụ - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Gia Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 42 - Phố 3 - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Gia Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1982 Xem đầy đủ →
  15. Lê Gia Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Lai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Gia Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Cường Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bò - Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Gia Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Gia Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Gia Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hữu Ái - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Gia Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Thuyền - Tiền Phong - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Gia Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Gia Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thiết - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Kim Giả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lưu Xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Gia Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vĩnh Lộc - Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Gia Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu