Bùi Gia Vình

Năm sinh1940
Quê quánKhang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1959
Ngày hy sinh 13/06/1967

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 291 (số thứ tự 290).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Gia Vình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Gia Vình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 13/06/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nhã sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1945 · Xóm Cừa - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Hoàng Tân Phong sinh 1940 · Hậu Quang - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn An sinh 1945 · 63b, Điếu - Trung Tiền An - Bắc Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3