Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
593 người khớp “Dụ” trong 91 danh sách · trang 1/20
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C17 E28 F10 bộ binh Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Phương, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn C02 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kỳ Dư E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Thanh Hòa, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Ban Tham mưu E2 F10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Du Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1967 Xem đầy đủ →
- Dư Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Dự Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Đức - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Dư Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Giáp - Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Khánh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kệnh Hạ - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu