Lê Văn Dụ
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 26/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Gia lai, - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 852 (số thứ tự 851).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Dụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 26/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Văn Thồ sinh 1950 · Nhạc Kỳ - Văn Lãng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Giang Văn Bong sinh 1949 · Tân Lập - Hữu Lũng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi chư Rư Bu 1.5km
- Dương Bình Định sinh 1939 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Gia Lai
- Mai Xuân Trong sinh 1941 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Căm sinh 1940 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 6 - Gia Lai