Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 23/104

  1. Đỗ Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Xuân - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hà - Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trung Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40B Trần Hưng Đạo - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khái Trung - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Mỹ Đô - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Từ - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Duy Mát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1981 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đỗ Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: V600 Xem đầy đủ →
  10. Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Ngọc Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 Hy sinh: 08/10/1972 D1, 4, 3 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đức Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D11 - S21 Hy sinh: 12/03/1970 E2, 5, 26 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Xuân Thượng - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2199 Hy sinh: 08/06/1970 E2, 5, 30 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thiểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1974 E2, 3, 24 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Mạnh Xưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1973 E2, 3, 31 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Tháp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 05/02/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 30/04/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tâm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN Hy sinh: 19/4/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Diễm Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Thị Mai Quyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Đó Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên - Hà Nội Đơn vị: V86-Đoàn vận tải 100, e250, Cục hậu cần Hy sinh: 06.5.1972 Ấp Tà Keo S'Môn Chơn, xã Kom Chai Mia, P'rây Veng Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thị Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Trí Bình, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Đoàn văn công f9 Hy sinh: 14.8.1970 Áp Tul Ch'rế, xã Ông Đôn T'rò Béc, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An Đơn vị: Đoàn 969, Kiến Tường Hy sinh: 06.5.1970 Áp Kon Đal, xã B'rasat, Chanh T'ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  29. Trần Thị Đỡ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Đơn vị: Trại an dưỡng, tỉnh đội Tây Ninh Hy sinh: 17.12.1971 (AL) Ấp P'rếch Th'nốt, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Học Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 11/2/1979 1509 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.