Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 35/329
- Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Mạc Đình Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trụ Thương - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quyển Sơn - Chi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Phúc - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 68 - Quang Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Quí - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 6, ngõ 4 - Khu Hồng Phong - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · 302 Hai Bà Trưng - Cát Dài - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Phong - Gia Xiên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chi Lăng - Thanh Niêm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Thượng - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 07 - Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Vũ Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Tế - Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Duy Tắc - Gia Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh tiến Loàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thụy Hùng - Thạch Trạm - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Giáp Lại - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Phú - Đắc Xuân - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Chiêm Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Khoa - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, TIểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Cấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lung - Gia Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Hoàng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu